您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

越南语会话:身体如何

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-12-08

会话:身体如何
Bài 2 - Hỏi thăm : 第二課 - 問候

    I/ Từ mới 實用詞匯


    早晨 /zou2 san4/ chủ sành Chào buổi sáng

    早唞 /zou2 tau2 / chủ thẩu Chúc ngủ ngon

    好耐 /hou2 noi6 / hủ nòi Lâu (quá)

    幾好 /gei1 hou2 / kỉ hủ Cũng khỏe

    再見 /zoi3 gin3 / choi kin Tạm biệt

    II/ Tập viết 習字

 

    III/ Mẫu câu 實用短句


    1. 早晨
    chủ sành

    Chào buổi sáng


    2. 早啲唞啦

    chủ tía thẩu lá
    Nghỉ sớm đi


    3. 你幾好呀嘛?

    nị kỉ hủ á ma
    Bạn khỏe chứ


    4. 你身體點樣呀?

    nị xánh thẩy tỉm doẻn a
    Sức khỏe bạn thế nào rồi?


    5. 我身體好好,你呢?

    ngọ xánh thẩy hủ hủ, nị né
    Rất khỏe, còn bạn?


    6. 我哋好耐冇見喇。

    ngọ tì hủ nòi mụ kin la
    Chúng ta đã lâu không gặp rồi.


    7. 你好似肥咗啲?

    nị hủ txia phì chỏ tía
    Hình như bạn mập lên một chút?


    8. 你同我問候佢啦。

    nị thùng ngọ mành hầu khuỵi lá
    Hỏi thăm bạn ấy dùm tôi nhé.


    9. 我一定話畀佢知。

    ngọ dánh tìng wà bỉ khuỵi chía
    Tôi nhất định sẽ nói cho bạn ấy biết.


    10. 你工作忙唔忙?

    nị cúng chot mòn ngm` mòn
    Công việc bạn bận không?

    11. 有心,多謝你。

    dậu xấm, tó chè nị
    Cám ơn đã quan tâm


    IV/ Đàm thoại 會話


    Đoạn 1:


    A:王生, 早晨

    Woòn xáng, chủ sành
    Chào buổi sáng, ông Vương

    B:林小姐, 早晨

    Lầm xỉu chẻ, chủ sành
    Chào buổi sáng, cô Lâm

    A:咁啱嘅!出去咩?

    Câm ngám kẻ ! txút huyi mé
    Ra ngoài à?

    B:係呀,我趕時間。第日再傾。

    Hầy a, ngọ kỏnh cảnh xìa kan. Tầy dạch choi khíng
    Đúng rồi, tôi đang vội, hôm khác nói tiếp.

    A:好呀,第日再傾。

    Hủ a, Tầy dạch choi khíng
    Được thôi, hôm khác nói tiếp.


    Đoạn 2:

    A:李生, 好耐冇見。

    Lị xáng, hủ nọi mụ kin
    Ông Lý, đã lâu không gặp

    B:陳太, 好耐冇見。

    Txành thải, hủ nọi mụ kin
    Bà Trần, đã lâu không gặp

    A:你幾好嗎?

    Nị kỉ hủ ma?
    Ông khỏe chứ?

    B:都係咁啦,你呢?

    Tú hầy cẩm lá, nị né?
    Cũng vậy thôi, còn bà?

    A:我最近工作好忙。

    Ngọ chui cành cúng chot hủ mòn
    Lúc này công việc tôi rất bận.

    B:注意身體,唔好太操勞喇!

    Chuya dia xánh thẩy, ngm` hủ thai txú lù la
    Chú ý sức khỏe, đừng làm quá sức.

    A:你有心喇,多謝!

    Nị dậu xấm la, tó chè
    Cám ơn đã quan tâm.

 
2016年11月11日11:59:09