您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

越南语会话:介绍自己

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-12-08

会话:介绍自己
 Bài 1 - Giới thiệu : 第一課 - 介紹

    I/ Từ mới 實用詞匯

    你 /nei5/ nị Bạn

    我 /ngo5/ ngọ Tôi

    佢 /keoi5/ khuỵi Bạn ấy / Anh ấy / Cô ấy

    你哋 /nei5 dei6/ nị tì Các bạn (số nhiều)

    我哋 /ngo5 dei6/ ngọ tì Chúng ta (số nhiều)

    佢哋 /keoi5 dei6/ khuỵi tì Các bạn ấy (số nhiều)


    Trong tiếng Quảng, từ 佢 hoặc 佢哋 không có phân biệt nam, nữ.

    呢度 /ni1 dou6/ nía tù Này (từ chỉ phương vị)

    呢頭 /ni1 tau4/ nía thầu Này (từ chỉ phương vị)

    呢邊 /ni1 bin4/ nía bín Này (từ chỉ phương vị)


    Cả ba từ trên đều mang nghĩa "Này" (từ chỉ phương vị)

    嗰度 /go2 dou6/ có tù Kia (từ chỉ phương vị)

    嗰頭 /go2 tau4/ có thầu Kia (từ chỉ phương vị)

    嗰邊 /go2 bin4/ có bín Kia (từ chỉ phương vị)


    Cả ba từ trên đều mang nghĩa "Kia" (từ chỉ phương vị)


    II/ Tập viết 習字

 

       
    III/ Mẫu câu 實用短句


    1. 請問你貴姓?
    Cing2 man6 nei5 gwai3 sing3?

    txẻng mành  nị quây xing
    Xin hỏi bạn họ gì?

    2. 點稱呼?
    Dim2 cing1 fu1?

    tỉm txíng phúa
    Xưng hô thế nào?

    3. 你叫乜嘢名?
    Nei5 giu3 mat1 je5 meng2?

    nị kiu mách dẹ mẻng
    Bạn tên gì?

    4. 我係台灣人。

    Ngo5 hai6 Toi4 Waan1 jan4.

    ngọ hầy thòi wán dành
    Tôi là người Đài Loan

    5. 請多多指教。
    Cing2 do1 do1 zi2 gaau3.

    txẻng tó tó chỉa cao
    Xin được chỉ giáo

    6. 好高興認識你。
    Hou2 gou1 hing3 jing6 sik1 nei5.

    hủ cú hing dìng xíc nị
    Rất vui được quen bạn

    7. 等我嚟介紹下先。
    Dang2 ngo5 lei4 gaai3 siu6 haa5 sin3.

    tẳng ngọ lì cai xìu hạ xín
    Để tôi giới thiệu

    8. 呢位係?
    Ni1 wai2 hai6?

    nía wẩy hầy 
    Vị này là?

    9. 呢位先生叫王錦。
    Ni1 wai2 sin1 saang1 giu3 Wong4 Gam2.

    nía wẩy xín xáng kiu Woòn Cẩm 
    Ông này tên là Vương Cẩm

    10. 呢位太太叫黃麗。
    Ni1 wai2 taai3 taai2 giu3 Wong4 Lai6.

    nía wẩy thai thải kiu Woòn Lầy 
    Bà này tên là Hoàng Lệ

    11. 佢係我同事。
    Keoi5 hai6 ngo5 tung4 si6.

    khuỵi hầy ngọ thùng xìa
    Bạn ấy là đồng nghiệp của tôi

    12. 你喺邊度嚟架?
    Nei5 hai2 bin1 dou6 lei4 gaa3?

    nị hẩy bín tù lì ca
    Bạn từ đâu đến vậy?

    13. 呢頭係飯堂,嗰邊係沖涼房。
    Ni1 tau4 hai6 faan6 tong4, go2 bin4 hai6 cung1 loeng4 fong2.

    nía thầu hầy phàn thòn, có bín hầy txúng loèng phỏn
    Chỗ này là nhà ăn, đằng kia là phòng tắm


    IV/ Đàm thoại 會話


    A:你叫乜嘢名?
    Nei5 giu3 mat1 je5 meng2?

    nị kiu mách dẹ mẻng
    Bạn tên gì?

    B:我叫陳大名。你呢?
    Ngo5 giu3 Can4 Daai6 Ming4. Nei5 ne1?

    ngọ kiu Txành Tài Mìng. nị né
    Tôi tên Trần Đại Danh, còn bạn?

    A:我叫李小英。
    Ngo5 giu3 Lei5 Siu2 Jing1.

    ngọ kiu Lị Xỉu Díng
    Tôi tên Lý Tiểu Anh.

    B:你從邊度嚟架?
    Nei5 cung4 bin1 dou6 lei4 gaa3?

    nị txùng bín tù lì ca
    Bạn từ đâu đến vậy?

    A:我係留學生,我從日本嚟嘅。
    Ngo5 hai6 lau4 hok6 saang1. Ngo5 cung4 Jat6 Bun2 lei4 ge3.

    ngọ hầy lầu họt xáng, ngọ txùng Dạch Bủn lì ke
    Tôi là du học sinh, tôi đến từ Nhật Bản.

    B:好高興認識你。
    Hou2 gou1 hing3 jing6 sik1 nei5.

    hủ cú hing dìng xíc nị
    Rất vui được quen bạn.

    A:我都係。
    Ngo5 dou1 hai6.

    ngọ tú hầy
    Tôi cũng vậy.