您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

越南语条件复句

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-12-08

条件复句

一、条件复句的定义:分句之间具有条件和结果关系的复句叫条件复句。偏句提出条件,正句表示在满足条件的情况下所产生的结果。


二、条件复句中的条件关系分类:分为有条件和无条件两类。

1. 有条件条件复句。有条件条件复句又分充足条件和必要条件两类。

(1)充足条件:表示偏正句是正句的充足条件,正句表示在具备这种条件下就能产生相应的结果,语气和缓。充足条件常用的关联词有miễn là...thì...,...miễn là...,hễ...thì...等。例如:

- Miễn là chị nói đúng, thì em sẽ làm theo chị.

- Miễn là có nguyên liệu thì chúng tôi có thể giao hàng trong thời hạn đã ký.

- Miễn là có xe thì chị bảo đi đâu cũng được.

- Báo gì cũng được miễn là viết về thời sự.

- Anh làm thế nào cũng được, miễn là giải quyết được vấn đề này.

- Học theo cách nào cũng được, miễn là học giỏi.

- Hễ có ai gọi điện cho tôi thì chị bảo tôi đang họp.

- Hễ trời mưa thì cô ấy được nghỉ.

- Hễ đến chủ nhật thì các siêu thị lại tổ chức chương trình khuyến mãi.

    (2)必要条件:表示偏句是必要条件,缺少了这个条件,就不能产生正句提出的结果,语气坚定。必要条件常用的关联词有có...mới...,...mới...。例如:

- Báo có tin liên quan đến mỹ phẩm hoặc thời trang chị ấy mới đọc.

- Bệnh viện cách đây rất xa, có xe mới đi được.

- Nhiều món ăn Việt Nam phải có nước mắm mới ngon.

- Cô nói bạn ấy mới nghe.

- Làm xong việc này mới được nghỉ.

- Những người biết nói tiếng Anh mới có thể tham gia hoạt động lần này.


2. 无条件条件复句:无条件关联词要成对使用,偏句表示排除一切条件,正句表示在任何条件下都会产生同样的结果。无条件条件复句常用关联词有dù...cũng...,bất cứ(bất kỳ)...cũng...等。

- Dù thời tiết thế nào, chúng tôi cũng phải đi học.

- Dù khó khăn đến đâu, anh ấy cũng phải hoàn thành công việc này.

- Dù sức yếu, chị ấy cũng vẫn thích đi du lịch.

- Bất cứ đi đâu anh ấy cũng mang theo một quyển sách.

- Bất cứ nước nào cũng không cho phép bán ma túy.

- Bất cứ nói gì chị ấy cũng không nghe.

越南语语法|条件复句