您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

越南语成语血浓于水

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-12-08

成语血浓于水
Hạt máu sẻ đôi

Tình cảm máu thịt, thân thiết, gắn bó khăng khít giữa những người ruột thịt.

血浓于水

 

Hậu sinh khả úy

Người lớp sáu lại đáng sợ, đáng phục.

后生可畏

 

Hữu danh vô thực

Có tiếng nhưng không thực chất, không có gì.

有名无实  徒有虚名


成语、俗语角 Góc thành ngữ, tục ngữ

Giống như in

Giống hệt nhau, như cùng rập lại trên một bản in.

一模一样  一个模子倒出来的

 

Giơ lưng chịu đòn

Tự gây sơ hở, tạo thuận lợi cho đối phương.

露出破绽

 

Hao người tốn của

Thất thiệt lớn về người và của một cách vô ích.

劳民伤财