您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

越南语语法:因果复句

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-12-08

语法:因果复句

一、因果复句的定义:分句间有原因和结果关系的复句叫因果复句。


二、因果复句常用的关联词:主要有vì, bởi, do, nhờ, tại, là vì, là bởi, chính là vì, chỉ vì, là do, nhân vì, nên, cho nên, vì thế, vì vậy, bởi vì, vì …nên…, nhờ…mới, sở dĩ…là vì…, thành ra, thành thử…等。其中,vì, bởi, do, nhờ, tại, là vì, là bởi…等用于表示句子的原因;nên, cho nên, thành thử, thành ra…等用于表示句子的结果。

- Hôm nay chị Bích xin phép nghỉ, vì bị ốm.

- Chính vì chúng ta nắm vững phương pháp làm việc, cho nên chúng ta đã lập được nhiều thành tích.

- Học kém lắm, nên bị bố mẹ mắng.

- Vì bận nên không đến.

- Bận việc, thành thử không thể về nhà được.

- Anh đi vắng thành ra em không vào nhà được.

- Nhờ có anh giúp đỡ, tôi mới giành được thành công.


关联词sở dĩ… là vì(là nhờ),类似“之所以……是因为(靠的是,全靠)……,这个关联词表示结果的分句在前,表示原因的分句在后。如果两个分句的主语不同,sở dĩ 常放在主语之前,否则sở dĩ就放在主语之后。这种句式多用于书面语。例如:

- Sở dĩ nó gầy là vì nó ăn ít quá.( Nó sở dĩ gầy là vì ăn ít quá.)

- Sở dĩ ta phải kháng chiến là vì đế quốc Mỹ muốn xâm lược nước ta.

- Sở dĩ anh được như vậy, một phần lớn là nhờ ơn thầy dạy dỗ.