您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

越南语定语的位置

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-12-08

定语的位置
越南语的定语既有“前置定语”又有“后置定语”。
前置定语种类比较少主要有三类。一是表示“全部、所有”意义的词。如“tất cả/ tất thảy(一切,所有)”,“hết/hết cả/hết thảy(全部)”,“cả(全部,整个)”。二是表示数字的词。如:“một(一)”,“hai(二)”,“ba(三)”,“trăm(百)”,“nghìn(千)”,“vạn(万)”。三是表示单位的词。如“con(头,条,只)”,“cái(个,件)”,“chiếc(只)”,“quyển(本,卷)”。


后置定语种类非常多可以表示材质、性状、用途、内容、次序等等。如:

văn học hiện đại
现代文学(văn học文学,hiện đại现代)
Kỳ học mới đã bắt đầu.
新学期开始了。(kỳ học学期,mới新,đã已经,bắt đầu开始)
tổ quốc ta
我们的祖国(tổ quốc祖国,ta我们)
thiếu niên mặt mũi sáng sủa
容貌俊美的少年(thiếu niên少年,mặt mũi容貌,sáng sủa俊美)
giáo trình thực hành tiếng Việt
实用越南语教程(giáo trình教程,thực hành实用,tiếng Việt越南语)
Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam
越南军事历史博物馆(Bảo tàng博物馆,Lịch sử历史,Quân sự军事,Việt Nam越南)


与后置定语有关的还有一个很重要的关联词“của(属于)”,这个词在越南语中出现频率很高。如:

sách của thư viện
图书馆的书(sách书,thư viện图书馆)
lợi ích của dân tộc
民族的利益(lợi ích利益,dân tộc民族)
tình yêu của tôi
我的爱情(tình yêu爱情,tôi我)