您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

[越南语语法]连锁复句

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-12-08

[语法]连锁复句

1. 连锁复句的定义:复句之间有连锁关系的复句叫连锁复句。在连锁复句中,前一句和后一句,都有相同的词语,常用一对代词或副词互相呼应。


2.连锁复句常用的关联词:主要有nào…ấy…, người nào...người ấy..., sao...vậy, lúc nào...lúc ấy, bao nhiêu...bấy nhiêu, đâu...đó, càng...càng等等。例如:


- Bạn nào muốn thi được điểm cao, bạn ấy phải chịu khó học.

- Người nào muốn thắng, người ấy phải có dân ủng hộ.

- Cấp trên bảo sao, chúng ta làm thế.

- Anh tiêu được bao nhiêu, chúng tôi cung cấp bấy nhiêu.

- Ai làm nấy chịu.

- Ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng trong.


二、目的复句

1. 目的复句的定义:指前一分句叙述事实或措施,后一分句说明目的的复句。

2. 目的复句常用的关联词: 主要有để, nhằm, vì 等。例如:

- Để giáo dục quần chúng, chúng ta hãy học tập quần chúng.

- Sắp tới Hoàng cung, anh mời Công chúa về trước, còn mình thì xin trở về quán trọ để thay quần áo, rồi sẽ tới ra mắt Quốc vương.