您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

越南语成语雪中送炭

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-12-08

成语雪中送炭
成语、俗语角 Góc thành ngữ, tục ngữ

Một miếng khi đói bằng một gói khi no

Ý nói khi người ta đang cần mà mình giúp đỡ người ta thì việc làm ấy có giá trị hơn nhiều khi người ta không cần mà mình lại sẵn lòng giúp đỡ.

雪中送炭

 

Múa rìu qua mắt thợ

Khoe tài, tỏ ra hiểu biết trước người tài giỏi, tinh thông hơn mình nhiều lần. Ví như kẻ không biết gì về nghề mộc lại dám múa rìu trước mặt thợ lành nghề.

班门弄斧


Mắt thấy tai nghe

Trực tiếp nhìn thấy, nghe thấy, được chứng kiến trực tiếp.

耳闻目睹

 

Mất ăn mất ngủ

Ý nói vì lo lắng quá mà chẳng yên tâm.

寝食不安

 

Một chữ nên thầy

Người đã dạy mình, dù một chữ, cũng là thầy.

只教一字也是老师

 

Một điều nhịn là chín điều lành

Khuyên người ta khi gặp trái ngang thì nên nhẫn nhục vượt qua để khỏi phải gặp phiền phức.

退一步海阔天空