您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

实用初级越南语21课日常役务

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-11-24

实用初级21课日常役务
第21课 Dịch vụ hàng ngày(日常役务[服务])
1、dịch vụ是【役务】,指“服务”
2、hàng ngày是“日常”


一、常用语句

1、Tôi muốn may một cái áo dài.
(1)may是“缝纫”

2、Chị có thì để cho em luôn.
(1)luôn以前学过是“经常”,这里是指“顺便”

3、Vâng, mời chị xem.

4、Anh bảo tôi mặc màu gì thì hợp.

5、Chị cho tôi tráng và in cuộn phim.
(1)tráng是“冲”,in是“印”
(2)cuộn是“卷”

6、Ngày mai anh lấy nhé!

7、Bác ấy chữa xe giỏi mà giá cả cũng phải chăng.
(1)chữa是“修理”
(2)mà是“而”
(3)giá cả是“价格”
(4)phải chăng是“适中”,指“(价格)公道”

8、Tôi muốn thuê một người giúp việc.
(1)thuê是“雇、租”
(2)người giúp việc是指“保姆、小工”

9、Tôi muốn cạo râu.
(1)cạo是“剃、刮”,râu是“胡须”

10、Ở đây có cắt tóc không ạ?
(1)cắt tóc是“理发”


二、场景对话

1、
-Chào chị.
-Chào chị, chị cần gì ạ?

-Em muốn may một cái áo dài.

-Chị có vải chưa?
-Chưa, chị có thì để cho em luôn.
-Vâng, mời chị xem, chị thích loại vải gì và màu gì thì xin chị chọn.
(1)chọn是“选择”
-Chị bảo em mặc màu gì thì hợp.
-Theo tôi chị mặc màu tím sẽ hợp hơn.
(2)theo tôi是“依我(看)”
(3)tím是“紫色”
-Vâng, có lẽ thế.

2、
-Bác cho cháu tráng và in cuộn phim.

-Cháu in tất cả cuộn à?
-Chỉ in những kiểu rõ và đẹp.
(1)kiểu是“式样”
-Ngày mai cháu lấy nhé!
-Bác cho chiều nay thì tốt.
-Cũng đước, nhưng cháu đến vào cuối buổi chiều thì chắc chắn hơn.
(2)chắc chắn是“可靠,有把握”
-Vâng, cảm ơn bác.


三、句型练习
1、
-Anh cần gì ạ?
-Tôi muốn cắt tóc (cạo râu / mua một cuốn từ điển / tráng và in cuộn phim).
2、Theo (ý) tôi, em mặc màu đỏ sẽ rất đẹp (anh nên đi xích lô / thành phố này phải cải thiện việc đi lại ngay).