您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

越南语教学视频2

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-11-07

越说越好节目-教学视频-越南语双元音的发音
越南语的结构-双母音【越南语双元音】

越南语双元音

ai  ao  au  ay

eo                 

êu

ia(ya)  (iê)  (iu)

oa  oe  oi  oo            

ôi  ôô                     

ơi                       

âu  ây

uê  ui  ua  uô  uơ  uy

ưi  ưa  ươ  ưu 

【越南语教学视频|陈凰凤|越南语双元音】

一、定义

双元音:指两个元音固定组合在一起发出的音。

 

二、越南语双元音的发音方法

 

1.前响双元音:

前响双元音是指两个元音组合在一起,发音时前面的元音音长较长,音量较大,后面的元音发音较短,音量较小;发完前面的元音后自然滑动到后面的元音,一气呵成。

ai:发完a音后自然滑动到i音。a音拉得较长,i 发音较短。

即学即用

拼音练习:

bài ca bài hát, bãi công, bài tụng, cai trị, cải bắp, cải chính, cải tà quy chính, cải trang, đãi khách, đại bác, đại bộ phận, đại ngôn, đại sứ, đại thắng, giải thích, giải trí

ao:在这个双元音中,a的读音不变,发音较长;o发u音。发完a音后自然滑动到u音。

即学即用

 dao cạo, dao động, đào ngũ, đào tạo, giao thông, giáo chủ, giáo dục, khảo chứng, khảo sát, mao quản, mạo danh, nao núng, náo nức, tao phùng, tào phớ, tạo lập, tạo thành

 

[1]