您现在的位置: 主页 > 其他语种 > 越南语 > > 正文

实用初级越南语第6课

作者:admin    文章来源:盐田区外国语学校    更新时间:2017-10-31

实用初级第6课

第6课 Xin lỗi(道歉)
一、常用语句
1、Ấy chết, giẫm phải chân anh, xin lỗi nhé.
(1)以前学过ấy是一个指示代词,表“那、那个”,这里是语气词,表惊讶之意;chết表“糟糕”;二者合起来表“哎呀,糟了!”之意
(2)giẫm表“踏、踩”,但更通常是拼写为dẫm;以前学过phải是表“对”,或用作助动词,这里是表“着、中”,与前面的giẫm合起来表“踩着、踩到”之意
(3)chân表“足、脚”


2、Tôi sơ ý đánh vỡ cái cốc.
(1)sơ ý对应的汉字是【疏意】,即“疏忽大意”
(2)đánh是“打”,vỡ是“破”
(3)cốc是“杯子”,发音与粤语中的“谷”同(声调不同)


3、Tôi không cố ý, mong anh thông cảm.
(1)cố ý对应的汉字是【故意】
(2)thông cảm对应的汉字是【通感】,即“体谅、谅解”之意


4、Xin lỗi, tôi quên mất thì giờ.
(1)mất是“丢失”之意,因此quên mất就是“忘掉”
(2)thì对应的汉字是【时】;以前在bao giờ(什么时候)这个词组里已学过giờ,因此thì giờ也表“时间”;注意:这个词与以前学过的汉字词thời gian【时间】是同义词,汉字【时】既可以是thì,也可以是thời,但giờ却是固有词而非汉字词


5、Đừng khách khí nhé, lần sau cẩn thận hơn nhé.
(1)khách khí对应的汉字是【客气】
(2)lần是“次”;以前在sau này(今后)这个词组里已学过sau(后),这里的sau是指“第二、下一”,因此lần sau是指“下次”
(3)hơn是“更加”


6、Thành thật xin lỗi ông ạ.
(1)thành对应的汉字是【诚】,之前学过汉字【城】也是发thành的音,事实上这两个汉字在中文里也是同音字;以前已学过thật是“之极”之意,因此thành thật直译为“诚心之极”,即表“真诚、由衷”之意


7、Không hề gì.
(1)hề是“关系”之意;không hề gì是一个习惯短语,直译是“没什么关系”


8、Có điều sơ suất, mong ông thông cảm.
(1)sơ suất对应的汉字是【疏率】,即“疏忽”之意


9、Tôi chỉ nói đùa thôi.
(1)đùa是“玩笑”之意,注意ua发uô的音;nói đùa就是“说笑、开玩笑”之意


10、Xin lỗi, tôi đến muộn.
(1)muộn是“晚”之意;đến muộn就是“迟到”

[1]